nài nỉ

Học thuật
Thân thiện
nài nỉ

Con bé nài nỉ mẹ mua cho một cây kem.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tha thiết yêu cầu, khẩn khoản xin ai đó làm điều đó: Hành động kiên trì chân thành thuyết phục, mong muốn người khác chấp nhận yêu cầu hoặc lời đề nghị của mình.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Nài nỉ mãi, ông ấy mới nhận lời. (Tha thiết yêu cầu mãi, ông ấy mới đồng ý.)
    • Đứa trẻ nài nỉ mẹ mua cho món đồ chơi. (Đứa trẻ khẩn khoản xin mẹ mua cho món đồ chơi.)
    • ấy nài nỉ tôilại thêm vài ngày. ( ấy tha thiết đề nghị tôilại thêm vài ngày.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nài nỉ đủ điều": nài nỉ bằng nhiều lẽ, cách thức khác nhau.

    • nài nỉ đủ điều, cuối cùng tôi phải chiều theo ý . ( khẩn khoản xin đủ cách, cuối cùng tôi phải chiều theo ý .)
  • "nài nỉ không thôi": nài nỉ một cách liên tục, không ngừng.

    • sự nài nỉ không thôi của khách hàng, chúng tôi đã phải làm thêm giờ. ( sự khẩn khoản không ngừng của khách hàng, chúng tôi đã phải làm thêm giờ.)
Biến thể từ gần giống
  • Nài (đgt): Khẩn khoản xin, yêu cầu một cách kiên trì (nghĩa tương tự nhưng có thể ngắn gọn hơn).

    • nài mẹ cho đi chơi. ( khẩn khoản xin mẹ cho đi chơi.)
  • Năn nỉ (đgt): Có nghĩa rất gần với "nài nỉ", chỉ sự khẩn khoản, van xin.

    • năn nỉ tôi giúp đỡ. ( van nài tôi giúp đỡ.)
Từ đồng nghĩa
  • Khẩn khoản: Tha thiết, thành khẩn yêu cầu.
  • Van nài: Vừa van xin vừa nài nỉ, thể hiện sự thiết tha hơn.
  • Thuyết phục: Dùng lẽ để làm cho người khác đồng ý (có thể ít thể hiện sự tha thiết hơn "nài nỉ").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào khác ngoài các cách dùng đã nêumục "Các cách sử dụng nâng cao")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào được cấu tạo trực tiếp từ từ "nài nỉ")

nài nỉ

Con bé nài nỉ mẹ mua cho một cây kem.

  1. đgt Tha thiết yêu cầu: Nài nỉ mãi, ông ấy mới nhận lời.

Từ chứa "nài nỉ"